Tin tức tuyển sinh

Bởi: Phòng ĐT-QLKH | Vào ngày: 21/07/2020 | Lượt xem: 169





UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 97  /ĐA-CĐSP

            Thừa Thiên Huế, ngày  30  tháng 5 năm 2020

ĐỀ ÁN

Về việc Tuyển sinh năm 2020 (Điều chỉnh)

 


1. Thông tin chung về trường

1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở và địa chỉ trang thông tin điện tử của Trường.

1.1.1. Tên trường

- Tên tiếng Việt: Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế.

- Tên tiếng Anh: Thua Thien Hue College of Education.

1.1.2. Sứ mệnh

Xây dựng môi trường văn hóa nhân văn – hiện đại trong nền kinh tế tri thức. Đảm bảo chất lượng và sự phát triển bền vững của Trường. Cung ứng đến người học các dịch vụ giáo dục tiên tiến, tạo cơ hội để người học phát triển toàn diện và hội nhập.

1.1.3. Địa chỉ trụ sở

- Khu hiệu bộ: Số 123, đường Nguyễn Huệ, Thành phố Huế;

- Cơ sở 1: Số 82, đường Hùng Vương, Thành phố Huế;

- Cơ sở 2: Số 16, đường Lâm Hoằng, Thành phố Huế;

- Cơ sở 3: Số 21, đường Trần Quang Khải, Thành phố Huế (Nhà thi đấu Thể dục thể thao).

1.1.4. Địa chỉ trang thông tin điện tử của trường:

 Website: http://www.cdsphue.edu.vn

1.2. Quy mô đào tạo

Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

Đại học

Cao đẳng Sư phạm

Giáo dục chính quy

Giáo dục thường xuyên

Giáo dục chính quy

Giáo dục thường xuyên

Nhóm ngành I

Không

Không

287

85

Tổng

 

 

287

85

 


1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của năm 2018 và 2019

Xét tuyển theo 2 phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả của thí sinh dự thi kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia.

Phương thức 2: Xét tuyển từ điểm trung bình học tập lớp 12 ở Trung học phổ thông (THPT) theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.

1.3.2. Điểm trúng tuyển của năm 2018 và 2019

Ngành/ tổ hợp xét tuyển

Năm 2018

Năm 2019

Chỉ tiêu xét

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu xét

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Giáo dục Mầm non

M00

20

45

15

20

43

15

Giáo dục Tiểu học

C00

20

16

15

20

17

15

C15

2

15

 

15

D01

4

15

 

15

Giáo dục Thể chất

T00

10

0

15

Không

tuyển

 

 

Sư phạm Toán học

A00

15

0

15

Không

tuyển

 

 

A01

0

15

 

 

Sư phạm Vật lý

A00

Không

tuyển

 

 

10

 

 

A01

 

 

 

 

D01

 

 

 

 

Sư phạm Hóa học

A00

12

0

15

12

0

15

B00

0

15

0

15

Sư phạm Sinh học

B00

Không

tuyển

 

 

Không

tuyển

 

 

B03

 

 

 

 

Sư phạm Ngữ văn

C00

15

3

15

Không

tuyển

 

 

D01

0

15

 

 

Sư phạm Lịch sử

C00

12

4

15

10

 

 

C03

0

15

 

 

Sư phạm Địa lý

C00

Không

tuyển

 

 

Không

tuyển

 

 

C04

 

 

 

 

C15

 

 

 

 

Sư phạm Âm nhạc

N00

10

0

15

10

0

15

Sư phạm Mỹ thuật

H00

12

0

15

12

0

15

Sư phạm Tiếng Anh

A01

20

8

15

20

8

15

D01

13

15

13

15

Tổng

 

146

95

 

114

81

 

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh

- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;

Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

2.2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước, thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Thừa Thiên Huế được miễn học phí.

2.3. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển theo 2 phương thức.

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2020.

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập lớp 12 ở cấp Trung học phổ thông (THPT) theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.

Trong đó, 60% tổng chỉ tiêu tuyển sinh cho xét tuyển phương thức 1 và 40% tổng chỉ tiêu tuyển sinh cho xét tuyển phương thức 2.

Đối với các môn năng khiếu của phương thức 1 và phương thức 2 Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế tổ chức thi.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh trình độ cao đẳng nhóm ngành sư phạm (dự kiến)

Stt

Ngành học

Mã ngành

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1

Phương thức 2

1.       

Giáo dục Mầm non

51140201

102

68

 

Tổng

 

102

68

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển (ĐKXT)

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tốt nghiệp THPT.

- Điều kiện nhận ĐKXT: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh chính quy trình độ cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên được sửa đổi, bổ sung năm 2020. Cụ thể:

+ Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT, điểm trung bình chung học tập lớp 12 đạt loại khá trở lên.

+ Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT: điểm trung bình cộng xét tuyển của trường tối thiểu bằng điểm trung bình cộng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT quy định.

+ Xếp loại hạnh kiểm lớp 12 từ loại Khá trở lên.

2.6. Các thông tin tuyển sinh trình độ cao đẳng nhóm ngành sư phạm năm 2020

- Tên trường: Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế.

- Địa chỉ: Số 123, đường Nguyễn Huệ, Thành phố Huế.

- Mã trường: C33

- Điện thoại: (0234) 3828.328; (0234) 3817.577

- Hotline: 0905.448.328

- Fax: (0234) 3833.584

- Website: http://ts.cdsphue.edu.vn

- Email hỗ trợ tuyển sinh: hotrotuyensinh.cdsp@thuathienhue.gov.vn

- Email Trường: cdsp@thuathienhue.gov.vn

- Tên ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển

Stt

Ngành học

Mã ngành

tổ hợp

Tổ hợp xét tuyển

1.       

Giáo dục Mầm non

51140201

M00

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Kể diễn cảm – Hát).

- Không quy định môn thi chính cho tất cả các ngành.

- Thí sinh cần lựa chọn thứ tự các nguyện vọng xét tuyển, phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất);

- Đối với mỗi thí sinh, xét tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng. Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký. Trong đợt 1, thí sinh được xét bình đẳng theo kết quả thi, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;

- Ngành có nhiều tổ hợp xét tuyển, điểm xét tuyển bằng nhau cho tất cả các tổ hợp xét tuyển.

- Quá trình xét tuyển được thực hiện theo ngành và theo tổ hợp môn thi/bài thi đăng ký xét tuyển. Xét thí sinh có kết quả tổ hợp môn thi/bài thi đăng ký xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu dự kiến.

- Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách:

+ Nếu thí sinh xét tuyển vào các ngành năng khiếu có tổng điểm 3 môn ngang nhau (đã cộng điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh) bằng điểm chuẩn thì trong trường hợp vượt chỉ tiêu, sẽ xét trúng tuyển người có điểm môn năng khiếu cao hơn;

- Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời gian quy định. Quá thời hạn này, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và trường được xét tuyển thí sinh khác bổ sung.

- Cách tính điểm xét tuyển:

+ Điểm xét tuyển phương thức 1 là điểm 2 môn thi/bài thi THPT quốc gia cộng điểm của môn thi năng khiếu trong tổ hợp môn xét tuyển và được làm tròn đến 0,25 cộng điểm ưu tiên.

+ Điểm xét tuyển phương thức 2 là tổng điểm trung bình học tập lớp 12 của 2 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm của môn thi năng khiếu trong tổ hợp môn xét tuyển và được làm tròn đến 0,25 cộng điểm ưu tiên.

Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non với tổ hợp môn môn xét tuyển M00 (Ngữ văn, Toán, Kể diễn cảm - Hát) thuộc khu vực 2 điểm xét tuyển được tính như sau:

Phương thức 1: Điểm môn Ngữ văn + Điểm môn Toán (kết quả thi THPT quốc gia) + điểm thi môn Kể diễn cảm - Hát + Điểm ưu tiên KV2.

Phương thức 2: ĐTB môn Ngữ văn + ĐTB môn Toán (ĐTB học tập lớp 12) + điểm thi môn Kể diễn cảm - Hát + Điểm ưu tiên KV2.

2.7. Tổ chức tuyển sinh

2.7.1. Thời gian ĐKXT, công bố điểm trúng tuyển, đăng ký dự thi và thi môn năng khiếu.

- Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT theo phương thức 1 (kết quả thi THPT) theo quy định của Bộ GD&ĐT.

-  Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT theo phương thức 2 (kết quả học tập THPT):

+ Đợt 1: Từ 01/7 – 27/8/2020;

+ Đợt 2: Từ 28/8 – 15/10/2020.

- Thời gian công bố điểm trúng tuyển:

+ Đợt 1: Trước ngày 27/9/2020;

+ Đợt 2: Trước ngày 20/10/2020;

- Thời gian nhận hồ sơ đăng ký dự thi môn năng khiếu

+ Đợt 1: Từ 01/7 – 13/8/2020;

+ Đợt 2: Từ 13/8 – 19/9/2020;

- Thời gian tổ chức thi môn năng khiếu

+ Đợt 1: Từ 15/8 đến 21/8/2020;

+ Đợt 2: Từ 28/9 đến 06/9/2020;

2.7.2. Hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển

- Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT trực tiếp tại Trường CĐSP Thừa Thiên Huế địa chỉ số 123, đường Nguyễn Huệ, Thành phố Huế;

- Qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh;

- Đăng ký trực tuyến theo địa chỉ http://ts.cdsphue.edu.vn

2.7.3. Các điều kiện xét tuyển/thi tuyển

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Điểm trung bình chung học tập lớp 12 đạt loại khá trở lên (đối với thí sinh xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ)).

- Xếp loại hạnh kiểm lớp 12 từ loại Khá trở lên.

2.8. Chính sách ưu tiên

Chính sách ưu tiên theo đối tượng, theo khu vực, các đối tượng được xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển theo quy định hiện hành của Liên Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Tài chính.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: thí sinh có hộ khẩu ở Thừa Thiên Huế được miễn học phí, thí sinh ngoại tỉnh đóng học phí theo quy định.

2.11. Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc trong quá trình đăng ký dự thi, đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên chính quy năm 2019.

Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc:

STT

Họ và tên

Chức danh, chức vụ

Điện thoại

Email

1

Nguyễn Thanh Tùng

Phó phòng ĐT-QLKH

0914126767

nttung.cdsp@thuathienhue.gov.vn

2

Huyền Tôn Nữ Minh Ngọc

Chuyên viên PĐT-QLKH

0935660635

htnmngoc.cdsp@thuathienhue.gov.vn

3

Phạm Thị Cẩm Vân

Chuyên viên PĐT-QLKH

0987882986

ptcvan.cdsp@thuathienhue.gov.vn

2.12. Các nội dung khác:

3. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính

3.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học:

3.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, diện tích ký túc xá:

- Tổng diện tích đất: Trường CĐSP Thừa Thiên Huế hiện có 03 cơ sở với diện tích 33.327m2. Trong đó: Cơ sở 1 tại 82 Hùng Vương diện tích: 17.171m2, cơ sở 2 tại đường Lâm Hoằng phường Vĩ Dạ diện tích 13.250m2 và Nhà thi đấu TDTT tại 21 Trần Quang Khải diện tích 2.906m2.

- Tổng diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo: 20.245m2.

Trong đó:

+ Giảng đường, phòng học: 11.928m2

+ Thư viện: 820 m2

+ Phòng thí nghiệm: 650 m2

+ Xưởng thực hành thực tập: 1.987m2

+ Nhà thi đấu TDTT: 1.650m2

+ Sân vận động: 3.210m2

- Số chỗ ở tại ký túc xá, diện tích sàn và số phòng ở: Trường có KTX tại cơ sở 2 Lâm Hoằng: Diện tích sàn: 6.567m2, số phòng ở: 112 phòng, số chỗ ở: 672.

3.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Các trang thiết bị chính

1

Phòng Lab

(1 phòng)

Máy chủ Server IBM X3250M5, Máy chiếu vật thể Earzone EZ500, Máy chiếu đa năng Optoma X306 ST, Bộ điều khiển trung tâm kết nối với bộ xử lý dữ liệu tự động HL-4800, Bộ điều khiển học sinh HL-4800U, Bảng tương tác Starboard Hitachi FX-79E1, Máy vi tính FPT Elead T45,...

2

Phòng thực hành tin

(05 phòng)

Màn chiếu và bộ điều khiển từ xa, Máy chiếu qua đầu ELMO, Máy chiếu để bàn ELMO, Máy tính  Acer power F1, Máy điều học Funiki 2 cục 1 chiều 18000btu/h, Máy chiếu Panasonic model PT-LB3EA, Máy Chiếu LB 50 SEA PanaSonic, Máy chiếu Panasonic model PT-LB3EA, Host PC Acer power F1, Computer for teacher Acer power, Bảng điện Panasonic UB5815, Các loại máy vi tính, Máy điều học Funiki 2 cục 1 chiều 18000btu/h, Máy chủ ACER Altos G540…

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh và Kỹ thuật.

(04 phòng)

Bộ thiết bị Lý, Công nghệ từ lớp 6 đến lớp 9,Con chạy quang học Đèn Laser He Ne phân cực, Dao động 2 kênh, Đồng hồ vạn năng Metravo max 12, Kẹp quang học 90/50, Đèn Laser He Ne phân cực thẳng, Bộ lắp ráp xác định hằng số Plank, Dao động ký 2 kênh, Cân điện tử KB 600-2 610.01g, Bộ thiết bị môn Hóa học lớp 8 và 9, Tivi Panasonic 42 inch, Bộ thiết bị toán/sinh từ lớp 6 đến lớp 9, Bảng chống loá của Bỉ 1,225*3,6, Camera chiếu vật thể Yokogawa MC-27, Kinh hiển vi lập thể quan sát mẫu vật hình nỗi 201774, 201890, 201913, 201993, Mô hình lá, thân, rễ cây 1 lá mầm và 2 lá mầm, Máy may, Máy vắt sổ loại 5 kim, Máy chiếu Projector Panasonic, Máy chiếu xách tay OHP 002 Pudak- Indonesia và màn chiếu có 3 chân 60x60, Tivi Sony 25 inches XF 25M80, Đầu Video Sony XF 247, Vali khoa học thường thức, Thiết bị đồng bộ tiểu học, …

4

Phòng thực hành bộ môn

(18 phòng)

Máy may công nghiệp, Tivi Plasma LG Model 50PA 4500, Máy radiocasset Sony, Tivi Panasonic TC 29 inch, Powe Micxer Peavey XR 684, Đàn Organ Yamaha Model PSR 550, 740, Đàn Organ PSR- GX 76, Mixer Digital DM 3200, Đồng hồ hiển thị MU1000, Đàn Roland Edirol – Japan, …

3.1.3. Thống kê các phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Giảng đường 1 (260 chỗ ngồi)

01

2

Giảng đường (140 chỗ)

08

3

Phòng Hội thảo khoa học (80 chỗ ngồi)

01

4

Phòng học (50 – 60 chỗ ngồi)

68

Tất cả các phòng học lý thuyết đều có bảng chống lóa, sử dụng phấn không bụi, được trang bị quạt trần. Riêng các giảng đường, phòng hội thảo khoa học, các phòng thực hành Tin học, phòng Lab và các phòng thí nghiệm đều được lắp đặt máy điều hoà nhiệt độ. Có 21 phòng học được trang bị tivi 52 inch và 20 phòng trang bị Projector và màn chiếu điện phục vụ giảng dạy và nghiên cứu khoa học.

3.1.4. Thống kê về học liệu (sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng

 

Nhóm ngành I

 

1

Sư phạm Mỹ Thuật

1.877

2

Sư phạm Âm nhạc

1.884

3

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

1.930

4

Sư phạm  Kỹ thuật nông nghiệp

1.943

5

Sư phạm Toán học

2.724

6

Sư phạm  Lịch sử

1.433

7

Sư phạm Sinh học

1.184

8

Sư phạm Hóa học

1.748

9

Sư phạm Tin học

1.188

10

Sư phạm Địa lý

1.396

11

Sư phạm  Lý

1.235

12

Sư phạm Ngữ Văn

1.882

13

Giáo dục Mầm Non

1.338

14

Giáo dục Tiểu học

13.758

15

Sư phạm Giáo dục thể chất

2.516

16

Sư phạm Tiếng Anh

1.001

17

Quản lý giáo dục

462

19

Giáo dục học, Tâm lý học

1.628

20

Môn học đại cương

1.641

21

Tạp chí các loại

70 loại

22

CDSL điện tử

12

 

Kết nối với mạng TTKHCN Tp HCM

Toàn văn

23

E-book

3.965

24

LA-LV

10.191

25

Ấn phẩm định kỳ

103

26

Đề tài nghiên cứu

3.220

27

CSDL Chuyên gia

626

 

Trang Thư viện số của trường đã cập nhật

Tài liệu đa phương tiện 

28

Kỹ năng mềm

81

29

CNTT

118

30

Tiếng Anh-Ngoại ngữ

111

32

Hướng dẫn thực hành

415

33

Liên kết với chương trình học phổ thông online (Từ lớp 3 đến lớp 12)

https://hoc247.net/

 

3.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

STT

Nhóm ngành/

Họ và tên giảng viên

Chức danh

Bằng tốt nghiệp cao nhất

PGS

GS

ĐH

ThS

TS

TSKH

 

Nhóm ngành I

1.        

Nguyễn Phú Hạnh Nhi

 

 

 

x

 

 

2.        

Hồ Đăng Quang

 

 

 

x

 

 

3.        

Hoàng Ngọc  Sơn

 

 

 

x

 

 

4.        

Nguyễn Thị Hoàng Trang

 

 

x

 

 

 

5.        

Nguyễn Thị Thu Hiền

 

 

 

x

 

 

6.        

Hoàng Phong Trạch

 

 

 

x

 

 

7.        

Hoàng Khánh  Vân

 

 

 

x

 

 

8.        

Đào Thị Kim  Thúy

 

 

 

x

 

 

9.        

Lê Thị Kim Phượng

 

 

 

x

 

 

10.   

Nguyễn Thị Thủy Tiên

 

 

 

x

 

 

11.   

Phan Thị Bảo Uyên

 

 

 

x

 

 

12.   

Quách Thị  Hà

 

 

 

x

 

 

13.   

Hoàng Lê Minh Nhật

 

 

 

x

 

 

14.   

Nguyễn Yến Lan

 

 

 

x

 

 

15.   

Mai Quỳnh Nga

 

 

 

x

 

 

16.   

Nguyễn Thị Bích  Phương

 

 

 

x

 

 

17.   

Trương Văn Lành

 

 

 

x

 

 

18.   

Dương Sinh

 

 

x

 

 

 

19.   

Hoàng Thị Diễm Trinh

 

 

 

x

 

 

20.   

Đinh Văn Huệ

 

 

 

x

 

 

21.   

Hồ Thị Dạ Thảo

 

 

 

x

 

 

22.   

Tạ Thương Huyền

 

 

 

x

 

 

23.   

Trần Minh Hùng

 

 

 

x

 

 

24.   

Nguyễn Vũ Minh Tuấn

 

 

 

x

 

 

25.   

Đặng Thị Quỳnh Lan

 

 

 

 

x

 

26.   

Hồ Văn Thành

 

 

 

 

x

 

27.   

Chu Thị Huơng

 

 

 

x

 

 

28.   

Phạm Thị Cẩm Vân

 

 

 

x

 

 

29.   

Châu Vân  Anh

 

 

 

x

 

 

30.   

Lê Thị  Mến

 

 

 

x

 

 

31.   

Nguyễn Viết Thanh Minh

 

 

 

 

x

 

32.   

Tôn Thất Dũng

 

 

 

x

 

 

33.   

Trần Phước

 

 

x

 

 

 

34.   

Đào Thanh Sơn

 

 

 

x

 

 

35.   

Đồng Trung Trí

 

 

 

x

 

 

36.   

Lê Đình Được

 

 

 

x

 

 

37.   

Nguyễn Thị  Lan

 

 

 

x

 

 

38.   

Nguyễn Thị Hằng

 

 

 

x

 

 

39.   

Hoàng Nhật Thiên Chi

 

 

 

x

 

 

40.   

Hà Việt Hùng

 

 

x

 

 

 

41.   

Hứa Văn Hải

 

 

x

 

 

 

42.   

Hoàng Thị Minh Nguyệt

 

 

 

x

 

 

43.   

Hoàng Hải Quân

 

 

 

x

 

 

44.   

Mai Xuân Thảo

 

 

x

 

 

 

45.   

Lê Văn Khanh

 

 

 

x

 

 

46.   

Phạm Thị Xuân  Ny

 

 

 

x

 

 

47.   

Trương Thị Diệu Hòa

 

 

 

x

 

 

48.   

Hồ Thị Thanh Hương

 

 

 

x

 

 

49.   

Trần Bá Hưng

 

 

 

x

 

 

50.   

Hoàng Thị Hải Yến

 

 

 

x

 

 

51.   

Nguyễn Thị Phương  Nam

 

 

 

x

 

 

52.   

Trần Thị Minh Hằng

 

 

 

x

 

 

53.   

Nguyễn Đình Đại Dương

 

 

 

x

 

 

54.   

Lê Thị Phương Anh

 

 

 

x

 

 

55.   

Nguyễn Duy  Khánh

 

 

 

x

 

 

56.   

Nguyễn Thị Thái Châu

 

 

 

x

 

 

57.   

Phan Nữ Phước Hồng

 

 

 

x

 

 

58.   

Phan Thế Hữu Tố

 

 

 

x

 

 

59.   

Trần Thụy Cẩm Hà

 

 

 

x

 

 

60.   

Nguyễn Thị Đoan Trang

 

 

 

x

 

 

61.   

Trần Thị Anh Phương

 

 

 

 

x

 

62.   

Trần Danh Sơn

 

 

 

x

 

 

63.   

Trần Đình Hòa

 

 

 

x

 

 

64.   

Chu Đình Kiên

 

 

 

x

 

 

65.   

Nguyễn Thị Vũ Hoài

 

 

 

x

 

 

66.   

Nguyễn Thị Minh  Tuyết

 

 

 

x

 

 

67.   

Trần Thị Vân  Dung

 

 

 

x

 

 

68.   

Bùi Như Hải

 

 

 

 

x

 

69.   

Phan Minh  Châu

 

 

 

x

 

 

70.   

Hoàng Thị Thúy Hằng

 

 

 

x

 

 

71.   

Hồ Thị Phương Mai

 

 

 

x

 

 

72.   

Hứa Văn Thành

 

 

x

 

 

 

73.   

Lê Thanh Ngân

 

 

x

 

 

 

 

Tổng của nhóm ngành I

0

0

8

60

5

0

 

GV các môn chung

74.   

Mai Thị Thu

 

 

 

x

 

 

75.   

Nguyễn Thủy Tiên

 

 

 

 

x

 

76.   

Dương Minh Phương

 

 

 

x

 

 

77.   

Lê Kế Quân

 

 

 

x

 

 

78.   

Cù Thị Nga

 

 

 

x

 

 

79.   

Nguyễn Văn Thu

 

 

 

x

 

 

80.   

Trịnh Thị Hiếu

 

 

 

x

 

 

81.   

Nguyễn Thị Bích Hằng

 

 

 

x

 

 

82.   

Phạm Thanh Hải

 

 

 

x

 

 

83.   

Nguyễn Thị Khuyên

 

 

 

x

 

 

84.   

Lê Thị Hoài Nhơn

 

 

 

x

 

 

85.   

Đoàn Công Phúc

 

 

 

x

 

 

86.   

Trần Duy Anh

 

 

 

 

x

 

87.   

Đoàn Ngọc Minh

 

 

 

x

 

 

88.   

Nguyễn Thị Mỹ  Trang

 

 

 

x

 

 

89.   

Đậu Tuấn

 

 

 

x

 

 

90.   

Lê Gia Hòa

 

 

 

x

 

 

91.   

Phạm Thị Mỹ Linh

 

 

 

x

 

 

92.   

Ngô Đức Hảo

 

 

 

x

 

 

93.   

Huyền TN Minh Ngọc

 

 

 

x

 

 

94.   

Nguyễn Thanh Tùng

 

 

 

x

 

 

 

Tổng GV các môn chung

0

0

0

19

2

0

 

Tổng giảng viên toàn trường giảng dạy nhóm ngành đào tạo giáo viên

0

0

8

79

7

0

3.3. Tổng chi phí đào tạo /năm

          Tổng chi phí đào tạo của 01 sinh viên sư phạm là 6.800.000 đồng (sáu triệu tám trăm ngàn đồng) mỗi năm.

 

3.4. Tỷ lệ sinh viên chính quy có việc làm sau 12 tháng

STT

Ngành đào tạo

Năm 2017

Năm 2018

1

Giáo dục Mầm non

78,85%

86,10%

2

Giáo dục Tiểu học

32,76%

61,90%

3

Sư phạm Toán học

73,33%

 

4

Sư phạm Hóa học

44,44%

 

5

Sư phạm Ngữ văn

35,00%

 

6

Sư phạm Lịch sử

47,37%

 

7

Sư phạm Tiếng Anh

76,92%

35,70%

8

GDTC-Công tác Đội

16,67%

 

9

Sư phạm Âm nhạc

71,43%

 

10

Sư phạm Địa lý

 

100,00%

11

Sư phạm Sinh học

 

36,40%

12

Sư phạm Vật lý

 

83,30%

 

Nơi nhận:

- Vụ GDĐH, Bộ GD&ĐT;

- HT, các PHT;

- Lưu: VT, ĐTQLKH.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Hồ Văn Thành